Từ: chức, chí, xí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chức, chí, xí:
U+7EC7, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1;
织 chức, chí, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 织
Giản thể của chữ 織.chức, như "chức nữ; tổ chức" (gdhn)
Nghĩa của 织 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHỨC
1. dệt。使纱或线交叉穿过,制成绸、布、呢子等。
纺织
kéo sợi dệt vải
织布
dệt vải
棉织物。
hàng dệt bông sợi
丝织物
hàng dệt bằng tơ
毛织物
hàng dệt len
2. đan; dệt kim。用针使纱或线互相套住,制成毛衣、袜子、花边、网子等。
编织
đan; dệt
织鱼网
đan lưới đánh cá
针织品
hàng dệt kim
Từ ghép:
织补 ; 织锦 ; 织女 ; 织女星 ; 织品 ; 织物 ; 织造
Dị thể chữ 织
織,
Tự hình:

U+7E54, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zik1
1. [耕織] canh chức 2. [織女] chức nữ 3. [織婦] chức phụ 4. [織成] chức thành 5. [牽牛織女] khiên ngưu chức nữ 6. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 7. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 8. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 9. [組織] tổ chức 10. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 11. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 12. [促織] xúc chức;
織 chức, chí, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 織
(Động) Dệt, đan.◎Như: chức bố 織布 dệt vải, chức mao y 織毛衣 đan áo len.
(Động) Kết hợp, tổ thành.
◎Như: tổ chức 組織.Một âm là chí.
(Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.Lại một âm là xí.
(Danh)
§ Thông xí 幟.
chức, như "chức nữ; tổ chức" (vhn)
chuốc, như "chuốc lấy, chuốc vạ" (gdhn)
Chữ gần giống với 織:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 織
织,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xí
| xí | 企: | xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong) |
| xí | 侈: | xú xí (tiêu xài); nói xí xô |
| xí | 厕: | nhà xí (cầu tiêu) |
| xí | 厠: | nhà xí (cầu tiêu) |
| xí | 𫪥: | xí gạt |
| xí | 帜: | cờ xí (lá cờ) |
| xí | 幟: | cờ xí |
| xí | 廁: | xấu xí, hố xí |
| xí | 炽: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
| xí | 熾: | xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy) |
| xí | 跂: | xí (kiễng chân) |

Tìm hình ảnh cho: chức, chí, xí Tìm thêm nội dung cho: chức, chí, xí
